Công khai thông tin cơ sở vật chất Năm học 2023-2024

Thứ tư - 05/06/2024 09:46
Công khai thông tin cơ sở vật chất Năm học 2023-2024
Biểu mẫu 07
  UBND THÀNH PHỐ VINH
 TRƯỜNG TH BẾN THUỶ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học
Năm học 2023-2024
STT Nội dung Số lượng Bình quân
(m2/học sinh)
I Số phòng học/số lớp 34/34  
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 34 1,02
2 Phòng học bán kiên cố    
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ, mượn    
III Số điểm trường lẻ    
IV Tổng diện tích đất (m2)  5 805 m2 4,37
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 100 m2 0.075
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1360 m2 1.02
2 Diện tích thư viện (m2) 58 m2 0,04
3 Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2) 241 m2 0,18
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)    
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 40 m2 1,02
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 40 m2 1,02
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 22 m2 0,016
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội  hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2) 22 m2 0,016
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 1 7 1bộ/lớp
1.2 Khối lớp 2 7 1bộ/lớp
1.3 Khối lớp 3 7 1bộ/lớp
1.4 Khối lớp 4 6 1bộ/lớp
1.5 Khối lớp 5 7 1bộ/lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định   Không thiếu
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 25 bộ 53,12 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 34 1 cái/ lớp
2 Cát xét 0  
3 Đầu Video/đầu đĩa 0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 0  
5 Bảng tương tác 0  
6   Máy tính bàn 04  
7 Máy tính xách tay 01  
8 Thiết bị khác : Loa kéo , loa cố định 04  
X Nhà bếp 120 m2 0,09 m2
XI Nhà ăn    
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú    
XIII Khu nội trú    
 XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên
 
Dùng cho học sinh S m2/hc sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  02    10   132,8 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
                 
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
STT Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
 
Vinh, ngày 10 tháng 9 năm 2023
                                                                                                                                                           HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
                                                                                                                                                           Nguyễn Thị Liên
 

Nguồn tin: tieuhocbenthuy.vinhcity.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây